黏滞 nián zhì
volume volume

Từ hán việt: 【niêm trệ】

Đọc nhanh: 黏滞 (niêm trệ). Ý nghĩa là: nhớt.

Ý Nghĩa của "黏滞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黏滞 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhớt

viscous

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黏滞

  • volume volume

    - 大米粥 dàmǐzhōu 里头 lǐtou 加 jiā 点儿 diǎner 白薯 báishǔ 又 yòu 黏糊 niánhú 又 yòu 好吃 hǎochī

    - cháo cho thêm ít khoai lang vào vừa sánh lại vừa ngon.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 动作 dòngzuò 显得 xiǎnde 很 hěn 板滞 bǎnzhì

    - Động tác của cô ấy trông rất cứng nhắc.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 去 qù 缴纳 jiǎonà 滞纳金 zhìnàjīn , 那么 nàme 你 nǐ 就 jiù 得 dé 交 jiāo 更 gèng 高 gāo 的 de 滞纳金 zhìnàjīn

    - Nếu bạn không trả phí trễ hạn thì bạn sẽ phải trả khoản phí trễ hạn cao hơn.

  • volume volume

    - 对 duì 陈旧 chénjiù 、 滞销 zhìxiāo 或 huò 损坏 sǔnhuài 之 zhī 货品 huòpǐn 已 yǐ 作出 zuòchū 适当 shìdàng 拨备 bōbèi

    - Các biện pháp dự phòng thích hợp đã được thực hiện đối với hàng hóa lỗi thời, vận chuyển chậm hoặc bị hư hỏng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别碰 biépèng 这个 zhègè , 它 tā 很 hěn 黏 nián

    - Bạn đừng chạm vào cái này, nó rất dính.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 超过 chāoguò 了 le 交付 jiāofù 期 qī , 就 jiù 得 dé 缴纳 jiǎonà 滞纳金 zhìnàjīn

    - Nếu nộp quá hạn thời gian trả phí thì phí thanh toán quá hạn sẽ được áp dụng.

  • volume volume

    - 陶器 táoqì 是 shì 用 yòng 比较 bǐjiào 纯粹 chúncuì 的 de 黏土 niántǔ 制成 zhìchéng 的 de

    - Đồ gốm được làm bằng đất sét tương đối thuần chất.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 采取 cǎiqǔ 了 le 这些 zhèxiē 措施 cuòshī , 经济 jīngjì 仍然 réngrán 停滞不前 tíngzhìbùqián

    - Dù cho đã sử dụng những biện pháp này nhưng kinh tế vẫn trì trệ không có gì thay đổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trệ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETJB (水廿十月)
    • Bảng mã:U+6EDE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+5 nét)
    • Pinyin: Niān , Nián , Zhān
    • Âm hán việt: Niêm
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEYR (竹水卜口)
    • Bảng mã:U+9ECF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình