Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 魅
䰨 䰪 祙 鬽 𠃁 𢑘 𢑙 𢑛 𣷛 𣼙 𤲄 𥘯 𧱋 𩱿 𩲀 𩲆 𩲈 𩲉 𩲐 𩲑 𩲝 𩲢 𩲿 𩳟 𩳪 𩴈 𩴎
魅 là gì? 魅 (Mị). Bộ Quỷ 鬼 (+5 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨フ一一ノフフ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: ma quỷ, Yêu ma, quỷ quái, Làm cho mê hoặc, làm mê muội. Chi tiết hơn...