魅惑 mèihuò
volume volume

Từ hán việt: 【mị hoặc】

Đọc nhanh: 魅惑 (mị hoặc). Ý nghĩa là: Quyến rũ; mê hoặc. Ví dụ : - 他的声音很性感,很魅惑。 Giọng anh rất gợi cảm và quyến rũ.. - 一个男生说我的眼睛很有魅惑力。 Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

Ý Nghĩa của "魅惑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

魅惑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quyến rũ; mê hoặc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 声音 shēngyīn 很 hěn 性感 xìnggǎn , 很 hěn 魅惑 mèihuò

    - Giọng anh rất gợi cảm và quyến rũ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 男生 nánshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 有 yǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 魅惑

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新 xīn 政策 zhèngcè 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy cảm thấy hoang mang với chính sách mới.

  • volume volume

    - 小姐姐 xiǎojiějie 真有 zhēnyǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Chị gái thật là có sức quyến rũ.

  • volume volume

    - 他 tā 抵挡 dǐdǎng 住 zhù 了 le 金钱 jīnqián 的 de 诱惑 yòuhuò

    - Anh ấy chống lại được sự cám dỗ của tiền bạc.

  • volume volume

    - 魅惑 mèihuò

    - Quyến rũ; mê hoặc

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 非常 fēicháng 惶惑 huánghuò

    - Anh ấy cảm thấy rất nghi ngờ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 声音 shēngyīn 很 hěn 性感 xìnggǎn , 很 hěn 魅惑 mèihuò

    - Giọng anh rất gợi cảm và quyến rũ.

  • volume volume

    - 他 tā 忽 hū 走 zǒu 忽 hū 停 tíng , 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 困惑 kùnhuò

    - Anh ấy chợt đi rồi lại dừng, làm tôi cảm thấy bối rối.

  • volume volume

    - 一个 yígè 男生 nánshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 有 yǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoặc
    • Nét bút:一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMP (戈一心)
    • Bảng mã:U+60D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 魅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Mị
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HIJD (竹戈十木)
    • Bảng mã:U+9B45
    • Tần suất sử dụng:Cao