魅惑力 mèihuò lì
volume volume

Từ hán việt: 【mị hoặc lực】

Đọc nhanh: 魅惑力 (mị hoặc lực). Ý nghĩa là: sức quyến rũ. Ví dụ : - 小姐姐真有魅惑力。 Chị gái thật là có sức quyến rũ.

Ý Nghĩa của "魅惑力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

魅惑力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sức quyến rũ

一个人或物体有吸引力,能让其他人感到被吸引或着迷的特质

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小姐姐 xiǎojiějie 真有 zhēnyǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Chị gái thật là có sức quyến rũ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 魅惑力

  • volume volume

    - 他 tā 用心 yòngxīn 地 dì 欣赏 xīnshǎng 着 zhe 音乐 yīnyuè 的 de 魅力 mèilì

    - Anh ấy dùng cả trái tim để thưởng thức sự thu hút của âm nhạc.

  • volume volume

    - 她 tā 具备 jùbèi 迷人 mírén 的 de 魅力 mèilì

    - Cô ấy có sức hấp dẫn mê hoặc.

  • volume volume

    - 即便 jíbiàn 他 tā 想 xiǎng 变得 biànde 魅力四射 mèilìsìshè

    - Ngay cả khi anh ấy đang cố tỏ ra quyến rũ.

  • volume volume

    - 小姐姐 xiǎojiějie 真有 zhēnyǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Chị gái thật là có sức quyến rũ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 声音 shēngyīn 很 hěn 性感 xìnggǎn , 很 hěn 魅惑 mèihuò

    - Giọng anh rất gợi cảm và quyến rũ.

  • volume volume

    - 卫 wèi 文化 wénhuà 有 yǒu 独特 dútè 魅力 mèilì

    - Văn hóa nước Vệ có sức háp dẫn độc đáo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 台风 táifēng 很 hěn 有 yǒu 魅力 mèilì

    - Phong thái của anh ấy rất cuốn hút.

  • volume volume

    - 一个 yígè 男生 nánshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 有 yǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoặc
    • Nét bút:一丨フ一一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMP (戈一心)
    • Bảng mã:U+60D1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 魅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Mị
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HIJD (竹戈十木)
    • Bảng mã:U+9B45
    • Tần suất sử dụng:Cao