Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鬩
䦧 𧨃 𩰕
阋
鬩 là gì? 鬩 (Huých). Bộ đấu 鬥 (+8 nét). Tổng 18 nét but (一一丨一丨一一丨一丨ノ丨一フ一一ノフ). Ý nghĩa là: Cãi nhau, đánh nhau, tranh tụng. Từ ghép với 鬩 : 兄弟鬩墻 Anh em đấu đá nhau. Chi tiết hơn...