Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鬣
㲱 䝓 鬛 𣰫 𨲲 𩮊 𩮓 𩮮 𩮻 𩯓 𩯝 𩯻 𩰆 𩰇
巤
鬣 là gì? 鬣 (Liệp). Bộ Tiêu 髟 (+15 nét). Tổng 25 nét but (一丨一一一フ丶ノノノフフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ). Ý nghĩa là: 1. râu, 2. bờm cổ thú, Râu, Lông bờm ở cổ con thú, Lông trên đầu chim. Từ ghép với 鬣 : “trường liệp” 長鬣 râu dài. Chi tiết hơn...