Các biến thể (Dị thể) của 鬒

  • Thông nghĩa

    㐱

  • Cách viết khác

    鬒

Ý nghĩa của từ 鬒 theo âm hán việt

鬒 là gì? 鬒 (Chẩn). Bộ Tiêu 髟 (+10 nét). Tổng 20 nét but (一丨一一一フ丶ノノノ一丨丨フ一一一一ノ丶). Ý nghĩa là: tóc mượt, Rậm và đen (tóc), Tóc nhiều và đen. Từ ghép với 鬒 : 鬒髮如雲 Tóc mượt đẹp như mây (Thi Kinh). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • tóc mượt

Từ điển Thiều Chửu

  • Tóc mượt đẹp. Thi Kinh 詩經: Chẩn phát như vân 鬒髮如雲 tóc mượt như mây.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Tóc mượt đẹp

- 昔有仍氏生女,鬒黑而其美 Ngày xưa họ Hữu Nhưng sinh ra con gái, tóc đen mượt mà đẹp lắm (Tả truyện)

- 鬒髮如雲 Tóc mượt đẹp như mây (Thi Kinh).

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Rậm và đen (tóc)

- “Chẩn phát như vân” 鬒髮如雲 (Dung phong 鄘風, Quân tử giai lão 君子偕老) Tóc đen rậm mượt như mây.

Trích: Thi Kinh 詩經

Danh từ
* Tóc nhiều và đen

- “Thùy năng chẩn bất biến” 誰能鬒不變 (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp 晚登三山還望京邑) Ai mà tóc rậm đen có thể không đổi thay.

Trích: Tạ Thiểu 謝朓

Từ ghép với 鬒