Các biến thể (Dị thể) của 鬆

  • Cách viết khác

    䯳 䰌 𩮀

  • Giản thể

    松

Ý nghĩa của từ 鬆 theo âm hán việt

鬆 là gì? 鬆 (Tung, Tông, Tùng). Bộ Tiêu 髟 (+8 nét). Tổng 18 nét but (一丨一一一フ丶ノノノ一丨ノ丶ノ丶フ丶). Ý nghĩa là: Rối bù, bù xù, Lỏng lẻo, thong thả, 1. tóc rối bù, 2. bờm cổ, Rối bù, bù xù. Từ ghép với 鬆 : 規矩鬆 Quy tắc lỏng lẻo, 把雙手鬆開 Buông hai tay ra, 牛肉鬆 Ruốc thịt bò, 蓬鬆 Tóc rối (như cỏ bồng)., “bồng tông” 蓬鬆 rối bù (tóc). Chi tiết hơn...

Âm:

Tung

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Lỏng lẻo

- 規矩鬆 Quy tắc lỏng lẻo

* ③ Buông ra

- 把雙手鬆開 Buông hai tay ra

* ④ Ruốc

- 牛肉鬆 Ruốc thịt bò

* ⑤ (văn) Tóc rối bù

- 蓬鬆 Tóc rối (như cỏ bồng).

Từ điển Thiều Chửu

  • Tóc rối bù, tục gọi là bồng tông 蓬鬆.
  • Lỏng lẻo, không được chắc chắn bén sắc gọi là phóng tông 放鬆.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Rối bù, bù xù

- “bồng tông” 蓬鬆 rối bù (tóc).

* Lỏng lẻo, thong thả

- “phóng tông” 放鬆 buông thả.

Từ điển phổ thông

  • 1. tóc rối bù
  • 2. bờm cổ

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Rối bù, bù xù

- “bồng tông” 蓬鬆 rối bù (tóc).

* Lỏng lẻo, thong thả

- “phóng tông” 放鬆 buông thả.

Từ ghép với 鬆