Các biến thể (Dị thể) của 蓬

  • Cách viết khác

    纄 莑 鑝 𣟀 𦿪

Ý nghĩa của từ 蓬 theo âm hán việt

蓬 là gì? 蓬 (Bồng). Bộ Thảo 艸 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨ノフ丶一一一丨丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. cỏ bồng, 2. bù xù, Cỏ bồng, Tên gọi tắt của “Bồng Lai” 蓬萊, Họ “Bồng”. Từ ghép với 蓬 : 毛髮蓬亂 Đầu bù tóc rối, 蓬萊仙山Non Bồng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cỏ bồng
  • 2. bù xù

Từ điển Thiều Chửu

  • Cỏ bồng. Mùa thu thì chết khô, gió thổi bay tung gọi là phi bồng 飛蓬.
  • Rối bong. Như bồng đầu cấu diện 蓬頭垢面 đầu bù mặt bửa.
  • Lều tranh. Như tất môn bồng hộ 篳門蓬戶 lều tranh cửa cỏ, nói cái nhà của kẻ nghèo ở.
  • Bồng lai tương truyền trong bể đông có một quả núi có các tiên ở gọi là bồng lai 蓬萊 hay bồng doanh 蓬瀛, bồng đảo 蓬島.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Bù, rối

- 蓬首Bù đầu

- 毛髮蓬亂 Đầu bù tóc rối

* 蓬萊Bồng Lai [Pénglái] Núi Bồng Lai

- 蓬萊仙山Non Bồng.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cỏ bồng

- “tất môn bồng hộ” 篳門蓬戶 lều tranh cửa cỏ (chỉ nhà của kẻ nghèo).

* Tên gọi tắt của “Bồng Lai” 蓬萊

- “Bồng Lai thử khứ vô đa lộ, Thanh điểu ân cần vị thám khan” 蓬萊此去無多路, 青鳥殷勤為探看 (Vô đề kì tứ 無題其四) Từ đây tới Bồng Lai không có nhiều lối, Nhờ chim xanh vì ta mà ân cần thăm dò.

Trích: Còn gọi là “Bồng Doanh” 蓬瀛 hay “Bồng Đảo” 蓬島. Lí Thương Ẩn 李商隱

* Họ “Bồng”
Tính từ
* Rối bong, bù xù, tán loạn

- “bồng đầu cấu diện” 蓬頭垢面 đầu bù mặt bửa, đầu bù tóc rối, mặt mũi nhem nhuốc.

Từ ghép với 蓬