饥渴貌 jī kě mào
volume volume

Từ hán việt: 【ki khát mạo】

Đọc nhanh: 饥渴貌 (ki khát mạo). Ý nghĩa là: dáng vẻ đói khát.

Ý Nghĩa của "饥渴貌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饥渴貌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dáng vẻ đói khát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饥渴貌

  • volume volume

    - 骆驼 luòtuó 耐 nài 饥渴 jīkě 的 de 能力 nénglì 很强 hěnqiáng

    - Lạc đà có khả năng chịu đói khát rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 口渴 kǒukě 得 dé 嗓子 sǎngzi 直 zhí 冒烟 màoyān

    - Anh khát đến mức cổ họng như đang bốc khói.

  • volume volume

    - 他 tā 做出 zuòchū 了 le 礼貌 lǐmào 的 de 邀请 yāoqǐng

    - Anh ấy đưa ra lời mời lịch sự.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 出众 chūzhòng 的 de 外貌 wàimào 出名 chūmíng

    - Mọi người đều biết đến anh ấy vì ngoại hình ưa nhìn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 渴望 kěwàng 幸福 xìngfú 的 de 家庭 jiātíng

    - Họ khao khát một gia đình hạnh phúc.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 如饥似渴 rújīsìkě 地 dì 学习 xuéxí

    - Các bạn học sinh say mê học tập.

  • volume volume

    - 他 tā 十分 shífēn 渴望 kěwàng 有 yǒu 个子 gèzi 息 xī

    - Anh ấy rất khao khát có một đứa con.

  • volume volume

    - 她 tā 如饥似渴 rújīsìkě 地 dì 收集 shōují 一切 yīqiè 有关 yǒuguān 的 de 信息 xìnxī

    - Cô ấy thu thập mọi thông tin liên quan với đói khát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 渴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Hé , Jié , Kài , Kě
    • Âm hán việt: Hạt , Khát , Kiệt
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一ノフノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPV (水日心女)
    • Bảng mã:U+6E34
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thực 食 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky
    • Nét bút:ノフフノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NVHN (弓女竹弓)
    • Bảng mã:U+9965
    • Tần suất sử dụng:Cao