靴篱莺 xuē lí yīng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoa ly oanh】

Đọc nhanh: 靴篱莺 (ngoa ly oanh). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) chích chòe lửa (Iduna caligata).

Ý Nghĩa của "靴篱莺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

靴篱莺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) chích chòe lửa (Iduna caligata)

(bird species of China) booted warbler (Iduna caligata)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 靴篱莺

  • volume volume

    - 林中 línzhōng 有 yǒu 很多 hěnduō 莺 yīng

    - Trong rừng có nhiều chim oanh.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 的 de 围有 wéiyǒu 一圈 yīquān 篱笆 líba

    - Xung quanh ngôi nhà có một hàng rào.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 藤 téng 爬满了 pámǎnle 篱笆 líba

    - Cây dưa chuột leo kín hàng rào.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 轻松 qīngsōng 地 dì 越过 yuèguò 了 le 篱笆 líba

    - Chú chó nhỏ dễ dàng nhảy qua hàng rào.

  • volume volume

    - 房屋 fángwū 的 de 四周 sìzhōu 是 shì 用 yòng 篱笆 líba 拦 lán 起来 qǐlai 的 de

    - bao xung nhà là hàng rào; hàng rào bao xung quanh nhà.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 靴子 xuēzi 挤压 jǐyā 了 le 我 wǒ 脚趾 jiǎozhǐ 上 shàng 的 de 水泡 shuǐpào

    - Đôi ủng của tôi làm nặn vết bỏng nước trên ngón chân của tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 高筒 gāotǒng 防水 fángshuǐ 靴 xuē 和 hé 钓鱼 diàoyú 工具 gōngjù 使 shǐ 我 wǒ 不堪重负 bùkānzhòngfù

    - Tôi choáng ngợp với đôi ủng cao chống thấm nước và dụng cụ câu cá của mình

  • volume volume

    - 毡靴 zhānxuē

    - giầy lót nỉ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 篱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+10 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Li , Ly
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HYUB (竹卜山月)
    • Bảng mã:U+7BF1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 莺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Oanh
    • Nét bút:一丨丨丶フノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBPM (廿月心一)
    • Bảng mã:U+83BA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 靴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cách 革 (+4 nét)
    • Pinyin: Xuē
    • Âm hán việt: Ngoa
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJOP (廿十人心)
    • Bảng mã:U+9774
    • Tần suất sử dụng:Trung bình