静乐县 jìng lè xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tĩnh lạc huyện】

Đọc nhanh: 静乐县 (tĩnh lạc huyện). Ý nghĩa là: Quận Jingle ở ​​Xinzhou 忻州 , Shanxi.

Ý Nghĩa của "静乐县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Jingle ở ​​Xinzhou 忻州 , Shanxi

Jingle county in Xinzhou 忻州 [Xin1 zhōu], Shanxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 静乐县

  • volume volume

    - 不要 búyào 盲目乐观 mángmùlèguān

    - đừng để vui quá mất khôn.

  • volume volume

    - 一有 yīyǒu 动静 dòngjìng , 要 yào 马上 mǎshàng 报告 bàogào

    - nếu có động tĩnh gì, thì sẽ lập tức báo cáo.

  • volume volume

    - 不 bù 哭 kū 不 bù 笑 xiào 不 bù 悲不喜 bēibùxǐ 不吵不闹 bùchǎobùnào 安安静静 ānānjìngjìng 的 de 等候 děnghòu 属于 shǔyú 我 wǒ 的 de 那 nà 班车 bānchē

    - Không khóc không cười, không buồn không vui, không ồn ào hay làm phiền, lặng lẽ chờ chuyến xe thuộc về mình.

  • volume volume

    - 他 tā 静静地 jìngjìngdì 听 tīng 音乐 yīnyuè

    - Anh ấy lặng lẽ nghe nhạc.

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 静 jìng 了 le 我 wǒ 的 de 情绪 qíngxù

    - Âm nhạc đã làm bình âm cảm xúc của tôi.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 下厨 xiàchú 就 jiù 体验 tǐyàn 不到 búdào 这 zhè 乐趣 lèqù

    - Trừ khi bạn không biết nấu ăn.

  • volume volume

    - 莫扎特 mòzhātè 的 de 古典 gǔdiǎn 乐 lè 恬静 tiánjìng 优雅 yōuyǎ , 让 ràng 我们 wǒmen 发出 fāchū 由衷 yóuzhōng 的 de 赞叹 zàntàn

    - Âm nhạc cổ điển của Mozart rất êm đềm và trang nhã khiến chúng tôi biểu hiện ra sự ngưỡng mộ chân thành

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 一段 yīduàn 音乐 yīnyuè , 紧张 jǐnzhāng 的 de 心情 xīnqíng 终于 zhōngyú 平静下来 píngjìngxiàlai 了 le

    - Anh nghe một vài bản nhạc và sự lo lắng của anh cuối cùng cũng dịu xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 静›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tịnh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QBNSD (手月弓尸木)
    • Bảng mã:U+9759
    • Tần suất sử dụng:Rất cao