Các biến thể (Dị thể) của 隆

  • Cách viết khác

    嶐 窿 霳 靇 隆 𠾐 𤯲 𨹠 𨹿 𨺓 𨺚 𨺛 𨺼 𨻦 𨼇

Ý nghĩa của từ 隆 theo âm hán việt

隆 là gì? 隆 (Long). Bộ Phụ 阜 (+9 nét). Tổng 11 nét but (フ丨ノフ丶一ノ一一丨一). Ý nghĩa là: 1. long trọng, 2. hưng thịnh, Lớn., Đầy, nhiều, dày, Hưng thịnh, hưng khởi. Từ ghép với 隆 : 隆重 Long trọng, 興隆 Hưng thịnh, 隆盛 Thịnh vượng, 隆情厚誼 Tình nghĩa thắm thiết, nghĩa thiết tình hậu, 他碰得前額隆起一個大包 Trán anh ấy va u lên một cục to Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. long trọng
  • 2. hưng thịnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Ðầy ùn, đầy tù ụ, đầy đặn lại lớn lao. Vì thế nên cái gì lồi lên trội lên gọi là long khởi 隆起.
  • Thịnh, dày. Như đức long vọng trọng 德隆望重 đức thịnh giá trọng.
  • Hậu. Như chí nghị long tình 摯誼隆情 nghĩa thiết tình hậu.
  • Long long 隆隆 ù ù, tiếng sấm động.
  • Tôn quý, cao nhất.
  • Lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Trọng thể, trọng hậu

- 隆重 Long trọng

* ② Hưng thịnh

- 興隆 Hưng thịnh

- 隆盛 Thịnh vượng

* ③ Sâu, hậu, thắm thiết

- 隆情厚誼 Tình nghĩa thắm thiết, nghĩa thiết tình hậu

* ④ Gồ lên, lồi lên, u lên

- 他碰得前額隆起一個大包 Trán anh ấy va u lên một cục to

* 隆隆long long [lóng lóng] (thanh) Ầm ầm

- 雷聲隆隆 Sấm sét ầm ầm

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Đầy, nhiều, dày

- “long trọng” 隆重 trọng thể

- “đức long vọng trọng” 德隆望重 đức dày giá trọng.

* Hưng thịnh, hưng khởi

- “hưng long” 興隆

- “long thịnh” 隆盛.

* Sâu, thắm thiết

- “long tình hậu nghị” 隆情厚誼 tình nghĩa thắm thiết.

Tính, phó từ
* Cao, gồ lên

- “long khởi” 隆起 nhô lên

- “long chuẩn” 隆準 sống mũi cao.

Động từ
* Làm cho cao thêm

- “Tuy long Tiết chi thành đáo ư thiên, do chi vô ích dã” 雖隆薛之城到於天, 猶之無益也 (Tề sách nhất 齊策一) Tuy có nâng cao thành Tiết tới đụng trời, cũng vô ích.

Trích: “long tị” 隆鼻 sửa mũi cho cao lên. Chiến quốc sách 戰國策

* Tôn sùng

- “long sư” 隆師 tôn kính thầy.

Danh từ
* Họ “Long”

Từ ghép với 隆