Các biến thể (Dị thể) của 摯

  • Giản thể

    挚

  • Cách viết khác

    𢴷

Ý nghĩa của từ 摯 theo âm hán việt

摯 là gì? 摯 (Chí). Bộ Thủ 手 (+11 nét). Tổng 15 nét but (一丨一丶ノ一一丨ノフ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: 1. họ Chí, 2. thành thật, Thành khẩn, Hung ác, mạnh tợn, Lễ vật đưa tặng khi mới gặp mặt lần đầu (ngày xưa). Từ ghép với 摯 : 眞摯 Chân thành, 懇摯 Thân thiết và thành khẩn, 懇摯 Ân cần rất mực., “thành chí” 誠摯. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. họ Chí
  • 2. thành thật

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Thân thiết, thân mật, thành khẩn

- 眞摯 Chân thành

- 懇摯 Thân thiết và thành khẩn

* ④ (văn) Rất mực, đến mực

- 懇摯 Ân cần rất mực.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Thành khẩn

- “thành chí” 誠摯.

* Hung ác, mạnh tợn
Danh từ
* Lễ vật đưa tặng khi mới gặp mặt lần đầu (ngày xưa)
* Họ “Chí”

Từ ghép với 摯