院长 yuàn zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【viện trưởng】

Đọc nhanh: 院长 (viện trưởng). Ý nghĩa là: viện trưởng. Ví dụ : - 请通报院长一声,门外有人求见。 xin báo với viện trưởng, ngoài cửa có người cầu kiến.

Ý Nghĩa của "院长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

院长 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viện trưởng

各公私机构或学校,以院为名者,其最高长官称为"院长"

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 通报 tōngbào 院长 yuànzhǎng 一声 yīshēng , 门外 ménwài 有人 yǒurén 求见 qiújiàn

    - xin báo với viện trưởng, ngoài cửa có người cầu kiến.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 院长

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng

    - Vạn lí trường thành.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 就是 jiùshì 五年 wǔnián , 孩子 háizi 都 dōu 长 zhǎng 这么 zhème 大 dà 了 le

    - nhoáng một cái đã năm năm rồi, con cái đều đã lớn cả rồi.

  • volume volume

    - 修道院 xiūdàoyuàn 院长 yuànzhǎng 告诉 gàosù 他 tā 要 yào 遵守 zūnshǒu 规定 guīdìng

    - Hiệu trưởng tu viện đã nói với anh ấy rằng phải tuân thủ quy định.

  • volume volume

    - 请 qǐng 通报 tōngbào 院长 yuànzhǎng 一声 yīshēng , 门外 ménwài 有人 yǒurén 求见 qiújiàn

    - xin báo với viện trưởng, ngoài cửa có người cầu kiến.

  • volume volume

    - 院长 yuànzhǎng 拒绝 jùjué 了 le 病人 bìngrén 家属 jiāshǔ 的 de 要求 yāoqiú

    - Giám đốc từ chối yêu cầu của gia đình bệnh nhân.

  • volume volume

    - 反对党 fǎnduìdǎng 的 de 下院 xiàyuàn 议员 yìyuán 强迫 qiǎngpò 部长 bùzhǎng 收回 shōuhuí 在 zài 他 tā 的 de 声明 shēngmíng

    - Những thành viên nghị viện của đảng đối lập đã ép buộc Bộ trưởng rút lại lời tuyên bố của mình.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 玛丽 mǎlì 的 de 父亲 fùqīn 动手术 dòngshǒushù 后 hòu 需要 xūyào 长期 chángqī 在 zài 疗养院 liáoyǎngyuàn 休养 xiūyǎng

    - Sau khi phẫu thuật, cha của Mary cần phải nghỉ dưỡng lâu dài tại một viện dưỡng lão.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 院›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Viện
    • Nét bút:フ丨丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJMU (弓中十一山)
    • Bảng mã:U+9662
    • Tần suất sử dụng:Rất cao