Các biến thể (Dị thể) của 陔

  • Cách viết khác

    垓

Ý nghĩa của từ 陔 theo âm hán việt

陔 là gì? 陔 (Cai). Bộ Phụ 阜 (+6 nét). Tổng 8 nét but (フ丨丶一フノノ丶). Ý nghĩa là: 2. răn bảo, Thềm, Cấp, bậc, tầng, Đất cao ở trong ruộng. Từ ghép với 陔 : cai diên [gaiyán] Nơi rất xa xôi. Chi tiết hơn...

Cai

Từ điển phổ thông

  • 1. thềm nhà, bậc lên
  • 2. răn bảo

Từ điển Thiều Chửu

  • Thềm nhà, bậc lên.
  • Răn bảo. Kinh Thi 詩經 có khúc Nam cai 南陔 nói người con hiếu cùng răn bảo nhau mà phụng dưỡng cha mẹ.
  • Trên chín từng trời gọi là cửu cai 九陔.
  • Cai duyên 陔埏 nơi rất xa xôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 陔埏

- cai diên [gaiyán] Nơi rất xa xôi.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Thềm
* Cấp, bậc, tầng

- “Nhất đàn tam cai” 一壇三陔 (Giao tự chí thượng 郊祀志上) Một đàn ba cấp.

Trích: “cửu cai” 九陔 chín tầng trời. Hán Thư 漢書

* Đất cao ở trong ruộng

Từ ghép với 陔