Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 陔
垓
陔 là gì? 陔 (Cai). Bộ Phụ 阜 (+6 nét). Tổng 8 nét but (フ丨丶一フノノ丶). Ý nghĩa là: 2. răn bảo, Thềm, Cấp, bậc, tầng, Đất cao ở trong ruộng. Từ ghép với 陔 : cai diên [gaiyán] Nơi rất xa xôi. Chi tiết hơn...
- cai diên [gaiyán] Nơi rất xa xôi.