闐

Các biến thể (Dị thể) của 闐

  • Cách viết khác

    窴 𨳸

  • Giản thể

    阗

Ý nghĩa của từ 闐 theo âm hán việt

闐 là gì? 闐 (điền). Bộ Môn 門 (+10 nét). Tổng 18 nét but (丨フ一一丨フ一一一丨丨フ一一一一ノ丶). Ý nghĩa là: đầy ních, Đầy, chứa đầy, “Điền điền” 闐闐 vốn nghĩa là thanh thế ngựa xe đội ngũ lớn mạnh. Từ ghép với 闐 : 賓 客闐門 Khách khứa đầy nhà. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đầy ních

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đầy, chứa đầy

- “Thủy Trạch Công vi đình úy, tân khách điền môn” 始翟公為廷尉, 賓客闐門 (Trịnh Đương Thì truyện 鄭當時傳) Trước kia Trạch Công làm đình úy, khách khứa đầy nhà.

Trích: Sử Kí 史記

Tính từ
* “Điền điền” 闐闐 vốn nghĩa là thanh thế ngựa xe đội ngũ lớn mạnh

- “Phạt cổ uyên uyên, Chấn lữ điền điền” 伐鼓淵淵, 振旅闐闐 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) Đánh trống tùng tùng (để quân sĩ tiến tới), Lui quân trở về thanh thế lớn mạnh.

Trích: Cũng để tỉ dụ dáng vẻ lớn lao, thịnh đại. Thi Kinh 詩經

Từ điển Thiều Chửu

  • Đầy ních. Như tân khách điền môn 賓客闐門 khách khứa đầy cửa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Chứa đầy, tràn đầy, đầy ắp, đầy ních

- 賓 客闐門 Khách khứa đầy nhà.

Từ ghép với 闐