Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鄭
奠 𨞀
郑
鄭 là gì? 鄭 (Trịnh). Bộ ấp 邑 (+12 nét). Tổng 14 nét but (丶ノ一丨フノフ一一一ノ丶フ丨). Ý nghĩa là: 1. nước Trịnh, 2. họ Trịnh, Họ Trịnh., Nước “Trịnh” 鄭 thuộc tỉnh Hà Nam bây giờ, Họ “Trịnh”. Từ ghép với 鄭 : “trịnh trọng” 鄭重 ân cần trang trọng. Chi tiết hơn...