Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 廷
庭 閮 𢌜 𨑳
廷 là gì? 廷 (đình). Bộ Dẫn 廴 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ一丨一フ丶). Ý nghĩa là: triều đình, Triều đình, tức nơi phát ra chính lệnh cho cả nước theo (thời đại quân chủ), Chỗ quan lại làm việc ở một địa phương, công đường, Sân. Từ ghép với 廷 : 宮廷 Cung đình, cung vua, 廷對 Đối đáp ở chốn triều đình, 廷議 Bàn bạc ở chốn triều đình., “huyện đình” 縣廷. Chi tiết hơn...
- “Tần vương trai ngũ nhật hậu, nãi thiết cửu tân lễ ư đình, dẫn Triệu sứ giả Lạn Tương Như” 秦王齋五日後, 乃設九賓禮於廷, 引趙使者藺相如 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Vua Tần sau khi trai giới năm ngày bèn đặt lễ cửu tân ở triều đình và mời sứ nước Triệu là Lạn Tương Như.
Trích: “đình đối” 廷對 đối đáp ở chốn triều đình, “đình nghị” 廷議 bàn thảo ở triều đình. Sử Kí 史記