Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 锥
錐
锥 là gì? 锥 (Chuỳ, Truỳ). Bộ Kim 金 (+8 nét). Tổng 13 nét but (ノ一一一フノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: 1. dùi, 2. cái dùi. Từ ghép với 锥 : 無立錐之地 Không có tấc đất cắm dùi, 他在木板上錐孔 Anh ấy dùi lỗ trên tấm ván, 圓錐體 Hình chóp, hình nón. Chi tiết hơn...