锥处囊中 zhuī chǔ náng zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【chuỳ xử nang trung】

Đọc nhanh: 锥处囊中 (chuỳ xử nang trung). Ý nghĩa là: hữu xạ tự nhiên hương; dùi để trong túi (ví với người tài sớm muộn gì cũng bộc lộ tài năng và được sử dụng.).

Ý Nghĩa của "锥处囊中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锥处囊中 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hữu xạ tự nhiên hương; dùi để trong túi (ví với người tài sớm muộn gì cũng bộc lộ tài năng và được sử dụng.)

锥子放在口袋里,锥尖就会露出来比喻有才智的人终能显露头角,不会长久被埋没

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锥处囊中

  • volume volume

    - 中饱私囊 zhōngbǎosīnáng

    - đút túi riêng; bỏ túi riêng.

  • volume volume

    - 中饱私囊 zhōngbǎosīnáng

    - đút túi riêng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 窝囊 wōnāng

    - Anh ấy thể hiện sự nhút nhát trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 囊中羞涩 nángzhōngxiūsè 只好 zhǐhǎo 不买 bùmǎi 衣服 yīfú 了 le

    - Anh ấy hết tiền, đến nỗi phải dừng mua quần áo.

  • volume volume

    - 它 tā 是 shì 水 shuǐ 处理 chǔlǐ 中 zhōng 会 huì 用到 yòngdào 的 de 一种 yīzhǒng 氧化剂 yǎnghuàjì

    - Nó là một chất oxy hóa được sử dụng trong xử lý nước.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 独处 dúchǔ 中 zhōng 找到 zhǎodào 了 le 平静 píngjìng

    - Anh ấy tìm thấy sự bình yên khi sống một mình.

  • volume volume

    - 中药 zhōngyào 对 duì 身体 shēntǐ 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Thuốc Đông y có lợi cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 死记硬背 sǐjìyìngbèi 的 de 学习 xuéxí 方法 fāngfǎ 使 shǐ 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 不能 bùnéng 灵活处理 línghuóchǔlǐ 问题 wèntí

    - Phương pháp học vẹt của anh ấy ngăn cản anh ấy giải quyết các vấn đề một cách linh hoạt trong công việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhuī
    • Âm hán việt: Chuỳ , Truỳ
    • Nét bút:ノ一一一フノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCOG (重金人土)
    • Bảng mã:U+9525
    • Tần suất sử dụng:Trung bình