铁力 tiě lì
volume volume

Từ hán việt: 【thiết lực】

Đọc nhanh: 铁力 (thiết lực). Ý nghĩa là: Thành phố Tieli ở Yichun 伊春 市 , Hắc Long Giang.

Ý Nghĩa của "铁力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố Tieli ở Yichun 伊春 市 , Hắc Long Giang

Tieli city in Yichun 伊春市 [Yi1 chūn shì], Heilongjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铁力

  • volume volume

    - 一力 yīlì 承担 chéngdān

    - ra sức gánh vác.

  • volume volume

    - 磁铁 cítiě 有 yǒu 很 hěn 强 qiáng 吸力 xīlì

    - Sắt nam châm có lực hút rất mạnh.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 可以 kěyǐ 提高 tígāo 智力 zhìlì

    - Chơi cờ tướng có thể nâng cao trí tuệ.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 们 men 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 炼铁 liàntiě

    - Công nhân đang miệt mài luyện sắt.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 再 zài 努力 nǔlì 就 jiù 好 hǎo 了 le

    - Lần sau lại cố gắng là được rồi.

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao