Các biến thể (Dị thể) của 释

  • Cách viết khác

    釈 𨤟

  • Phồn thể

    釋

Ý nghĩa của từ 释 theo âm hán việt

释 là gì? 释 (Dịch, Thích). Bộ Biện 釆 (+5 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨). Ý nghĩa là: 3. bỏ, cởi ra. Từ ghép với 释 : 解釋字句 Giải thích câu, 釋冰 Băng tan, 釋俘 Thả tù binh, 手不釋卷 Tay không rời sách, 愛不忍釋 Ưa không muốn rời Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. giảng cho rõ
  • 2. buông ra, thả ra
  • 3. bỏ, cởi ra
  • 4. họ Thích trong nhà Phật

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Giải thích

- 解釋字句 Giải thích câu

* ② Tan, tiêu tan, xua tan, tan tác

- 釋冰 Băng tan

* ③ Tha

- 釋放 Tha

- 釋俘 Thả tù binh

* ④ Rời, buông ra

- 手不釋卷 Tay không rời sách

- 愛不忍釋 Ưa không muốn rời

* ⑤ Trút bỏ, cổi bỏ, nới ra, làm nhẹ bớt

- 他如釋重負 Anh ta (cảm thấy) như trút bớt được gánh nặng

* ⑨ [Shì] (Tên gọi tắt) Thích Ca Mâu Ni (cũng chỉ Phật giáo)

- 釋氏 Phật Thích Ca

- 釋子 Nhà sư

- 釋教 Đạo Phật.

Từ ghép với 释