Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 释
釈 𨤟
釋
释 là gì? 释 (Dịch, Thích). Bộ Biện 釆 (+5 nét). Tổng 12 nét but (ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨). Ý nghĩa là: 3. bỏ, cởi ra. Từ ghép với 释 : 解釋字句 Giải thích câu, 釋冰 Băng tan, 釋俘 Thả tù binh, 手不釋卷 Tay không rời sách, 愛不忍釋 Ưa không muốn rời Chi tiết hơn...