释疑 shìyí
volume volume

Từ hán việt: 【thích nghi】

Đọc nhanh: 释疑 (thích nghi). Ý nghĩa là: giải thích khó hiểu; hết nghi ngờ.

Ý Nghĩa của "释疑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

释疑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giải thích khó hiểu; hết nghi ngờ

解释疑难;消除疑虑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 释疑

  • volume volume

    - 我 wǒ 解释 jiěshì 了 le 半天 bàntiān , 他 tā 还是 háishì 将信将疑 jiāngxìnjiāngyí

    - tôi giải thích cả buổi trời, anh ấy vẫn bán tín bán nghi.

  • volume volume

    - 一经 yījīng 解释 jiěshì , 疑虑 yílǜ 化除 huàchú

    - vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 解释 jiěshì 解开 jiěkāi 大家 dàjiā 疑惑 yíhuò

    - Lời giải thích của cô ấy đã giải đáp được nghi ngờ của mọi người.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 他 tā 的 de 解释 jiěshì 有些 yǒuxiē 疑惑 yíhuò

    - Cô ấy có chút nghi ngờ về lời giải thích của anh ấy.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 他 tā 的 de 解释 jiěshì , 我 wǒ 仍 réng 感到 gǎndào 疑惑 yíhuò

    - Đối với giải thích của anh ta, tôi vẫn cảm thấy nghi ngờ.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 这个 zhègè 解释 jiěshì 有 yǒu 怀疑 huáiyí

    - Cô ấy nghi ngờ lời giải thích này.

  • volume volume

    - 听 tīng 了 le 他 tā 的 de 解释 jiěshì 我 wǒ 仍 réng 有 yǒu 许多 xǔduō 疑点 yídiǎn

    - nghe anh ấy giải thích tôi vẫn còn nhiều điểm nghi ngờ.

  • volume volume

    - 悬疑片 xuányípiàn 中 zhōng 的 de 建立 jiànlì 起来 qǐlai 的 de 张力 zhānglì 可以 kěyǐ 在 zài 一个 yígè 很 hěn 好 hǎo 的 de 喜剧 xǐjù 场景 chǎngjǐng 中 zhōng 释放 shìfàng

    - Sự căng thẳng trong một bộ phim trinh thám có thể được giải tỏa bằng một phân cảnh hài hước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+9 nét)
    • Pinyin: Nǐ , Níng , Yí
    • Âm hán việt: Nghi , Nghĩ , Ngưng , Ngật
    • Nét bút:ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:PKNIO (心大弓戈人)
    • Bảng mã:U+7591
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 释›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Biện 釆 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì , Yì
    • Âm hán việt: Dịch , Thích
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDEQ (竹木水手)
    • Bảng mã:U+91CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao