Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 酿
醸
釀
酿 là gì? 酿 (Nhưỡng). Bộ Dậu 酉 (+7 nét). Tổng 14 nét but (一丨フノフ一一丶フ一一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. gây nên, 2. dựng, cất. Từ ghép với 酿 : 釀酒 Cất rượu, 蜜蜂釀蜜 Ong gây mật, 釀 禍 Gây nên hoạ (vạ). Chi tiết hơn...