酿酒麦芽 niàngjiǔ màiyá
volume volume

Từ hán việt: 【nhưỡng tửu mạch nha】

Đọc nhanh: 酿酒麦芽 (nhưỡng tửu mạch nha). Ý nghĩa là: mạch nha dùng cho ngành bia và rượu.

Ý Nghĩa của "酿酒麦芽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酿酒麦芽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạch nha dùng cho ngành bia và rượu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酿酒麦芽

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用酒 yòngjiǔ 槽 cáo 酿酒 niàngjiǔ

    - Họ dùng máng rượu để nấu rượu.

  • volume volume

    - 白酒 báijiǔ 的 de 品质 pǐnzhì 分档 fēndàng 与 yǔ 它 tā 的 de 酿造 niàngzào 时间 shíjiān 和 hé 酒精度 jiǔjīngdù 有关 yǒuguān

    - Việc phân loại chất lượng của rượu trắng liên quan đến thời gian ủ rượu và nồng độ cồn.

  • volume volume

    - 梨 lí 可以 kěyǐ 用来 yònglái 酿酒 niàngjiǔ

    - Quả lê có thể được dùng để nấu rượu.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 的 de 麦酒 màijiǔ 太棒了 tàibàngle

    - Họ có một ngôi nhà tuyệt vời rượu bia.

  • volume volume

    - 麦子 màizi 发芽 fāyá 儿 ér 了 le

    - lúa mạch đã nẩy mầm rồi

  • volume volume

    - 麦芽糖 màiyátáng 粘 zhān 在 zài 一块儿 yīkuàier 了 le

    - Lúa mì mọc mới tốt làm sao!

  • volume volume

    - 古代人 gǔdàirén 用 yòng 泉水 quánshuǐ 酿酒 niàngjiǔ

    - Người xưa dùng nước suối để nấu rượu.

  • volume volume

    - 山西 shānxī 汾阳 fényáng 酿造 niàngzào 的 de 汾酒 fénjiǔ 很 hěn 有名 yǒumíng

    - rượu Phần do huyện Phần Dương tỉnh Sơn Tây sản xuất, rất nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Yá
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一丨丨一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMVH (廿一女竹)
    • Bảng mã:U+82BD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Niáng , Niàng
    • Âm hán việt: Nhưỡng
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWIAV (一田戈日女)
    • Bảng mã:U+917F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao