Các biến thể (Dị thể) của 酖

  • Thông nghĩa

    鴆

  • Cách viết khác

    𨠁

Ý nghĩa của từ 酖 theo âm hán việt

酖 là gì? 酖 (Chậm, Trấm, Trầm, Trậm, đam). Bộ Dậu 酉 (+4 nét). Tổng 11 nét but (一丨フノフ一一丶フノフ). Ý nghĩa là: Mê rượu., Ham mê rượu, Mê rượu., Ham mê rượu. Từ ghép với 酖 : 飲酖 Uống thuốc độc, 有些人酖迷酒色 Có nhiều người ham mê tửu sắc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • pha rượu với thuốc độc

Từ điển Thiều Chửu

  • Mê rượu.
  • Một âm là chậm. Cùng nghĩa với chữ 鴆 nghĩa là rượu pha thuốc độc.
Âm:

Trấm

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Rượu độc, rượu pha thuốc độc (dùng như 鴆, bộ 鳥)

- 飲酖 Uống thuốc độc

Âm:

Trầm

Từ điển phổ thông

  • mê rượu, ham rượu
Âm:

Trậm

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ham mê rượu

Từ điển phổ thông

  • mê rượu, ham rượu

Từ điển Thiều Chửu

  • Mê rượu.
  • Một âm là chậm. Cùng nghĩa với chữ 鴆 nghĩa là rượu pha thuốc độc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Mê rượu

- 有些人酖迷酒色 Có nhiều người ham mê tửu sắc.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ham mê rượu

Từ ghép với 酖