Các biến thể (Dị thể) của 鴆

  • Cách viết khác

    䧵 䲴 䳉 𤆡 𩾺 𪀩

  • Thông nghĩa

    酖

  • Giản thể

    鸩

Ý nghĩa của từ 鴆 theo âm hán việt

鴆 là gì? 鴆 (Chậm, Trấm, Trậm). Bộ điểu 鳥 (+4 nét). Tổng 15 nét but (丶フノフノ丨フ一一一フ丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 2. rượu có độc, Một loài chim rất độc, Rượu có chất độc, Dùng rượu độc hại người. Từ ghép với 鴆 : “trậm độc” 鴆酒 rượu độc. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. loài chim độc
  • 2. rượu có độc

Từ điển Thiều Chửu

  • Một loài chim rất độc, ngày xưa bảo lấy cánh nó khuấy vào rượu uống thì chết ngay.
  • Rượu có chất độc. Như chậm độc 鴆酒 rượu độc.
Âm:

Trậm

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Một loài chim rất độc
* Rượu có chất độc

- “trậm độc” 鴆酒 rượu độc.

Động từ
* Dùng rượu độc hại người

- “Hà hậu tật đố, trậm sát Vương Mĩ Nhân” 何后嫉妒, 鴆殺王美人 (Đệ nhị hồi) Hà hậu ghen ghét, dùng rượu độc giết Vương Mĩ Nhân.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Từ ghép với 鴆