酒兴 jiǔxìng
volume volume

Từ hán việt: 【tửu hưng】

Đọc nhanh: 酒兴 (tửu hưng). Ý nghĩa là: quan tâm đến rượu vang, đam mê uống rượu.

Ý Nghĩa của "酒兴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酒兴 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. quan tâm đến rượu vang

interest in wine

✪ 2. đam mê uống rượu

passion for drinking

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酒兴

  • volume volume

    - 两杯 liǎngbēi 龙舌兰 lóngshélán 酒 jiǔ

    - Hai ly rượu tequila.

  • volume volume

    - 两听 liǎngtīng 啤酒 píjiǔ

    - Hai lon bia.

  • volume volume

    - 丰腴 fēngyú 的 de 酒席 jiǔxí

    - bữa tiệc thịnh soạn

  • volume volume

    - 丰盛 fēngshèng 的 de 酒席 jiǔxí

    - bữa tiệc thịnh soạn

  • volume volume

    - 不 bù 兴 xīng 欺负人 qīfurén

    - Không được ăn hiếp người ta

  • volume volume

    - 醉 zuì 的 de , 陶醉 táozuì 的 de 因 yīn ( 仿佛 fǎngfú ) 喝酒 hējiǔ 类 lèi 饮料 yǐnliào 而 ér 兴奋 xīngfèn 或 huò 木然 mùrán 的 de ; 醉 zuì 的 de

    - say mê, say mê vì đã uống các loại đồ uống có cồn và cảm thấy hưng phấn hoặc mất tỉnh; say mê

  • volume volume

    - 绍酒 shàojiǔ 是 shì 绍兴 shàoxīng 特产 tèchǎn

    - "Thiệu Tửu" là đặc sản của thành phố Thiệu Hưng.

  • volume volume

    - 酒精 jiǔjīng 会 huì 引起 yǐnqǐ 神经系统 shénjīngxìtǒng 的 de 兴奋 xīngfèn

    - rượu kích thích hệ thần kinh

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao