Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 遮
庶 𨖥
遮 là gì? 遮 (Già). Bộ Sước 辵 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. che lấp, 2. ngăn trở, Ngăn trở, chận, Che lấp. Từ ghép với 遮 : 遮太陽 Che nắng, 雲彩把太陽遮住了 Mây che kín mặt trời, 遮人耳目 Che mắt thế gian, 遮風 Chắn gió., “già kích” 遮擊 đánh chận hậu, đánh úp. Chi tiết hơn...