遮瑕膏 zhēxiá gāo
volume volume

Từ hán việt: 【già hà cao】

Đọc nhanh: 遮瑕膏 (già hà cao). Ý nghĩa là: kem che khuyết điểm (mỹ phẩm). Ví dụ : - 遮瑕膏基本上都遮住了 Dù sao thì kem che khuyết điểm cũng che phủ được hầu hết.

Ý Nghĩa của "遮瑕膏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遮瑕膏 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kem che khuyết điểm (mỹ phẩm)

concealer (cosmetics)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 遮瑕膏 zhēxiágāo 基本上 jīběnshang 都 dōu 遮住 zhēzhù 了 le

    - Dù sao thì kem che khuyết điểm cũng che phủ được hầu hết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遮瑕膏

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 头巾 tóujīn 展示 zhǎnshì 做 zuò 得 dé 完美无瑕 wánměiwúxiá

    - Tác phẩm khăn rằn của bạn thật hoàn mỹ.

  • volume volume

    - 遮瑕膏 zhēxiágāo 基本上 jīběnshang 都 dōu 遮住 zhēzhù 了 le

    - Dù sao thì kem che khuyết điểm cũng che phủ được hầu hết.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 润唇膏 rùnchúngāo 很 hěn 好闻 hǎowén

    - Son dưỡng môi của bạn rất thơm.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 挤牙膏 jǐyágāo 管 guǎn

    - Anh bóp mạnh tuýp kem đánh răng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先膏 xiāngāo 一下 yīxià 墨 mò

    - Bạn chấm mực trước đi.

  • volume volume

    - 你膏 nǐgāo 一下 yīxià 自行车 zìxíngchē 的 de 链条 liàntiáo

    - Bạn bôi dầu cho xích xe đạp chút đi.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 用 yòng 他 tā 的 de 雨披 yǔpī 给 gěi 遮住 zhēzhù 了 le

    - Anh ấy thậm chí còn sử dụng áo poncho của mình để che nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瑕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:一一丨一フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGRYE (一土口卜水)
    • Bảng mã:U+7455
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 膏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao , Cáo
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBB (卜口月月)
    • Bảng mã:U+818F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 遮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+11 nét)
    • Pinyin: Zhē
    • Âm hán việt: Già
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YITF (卜戈廿火)
    • Bảng mã:U+906E
    • Tần suất sử dụng:Cao