遮拦 zhēlán
volume volume

Từ hán việt: 【già lan】

Đọc nhanh: 遮拦 (già lan). Ý nghĩa là: ngăn cản; ngăn giữ; ngăn; cản. Ví dụ : - 防风林可以遮拦大风。 rừng chắn gió có thể chắn gió to.

Ý Nghĩa của "遮拦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遮拦 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngăn cản; ngăn giữ; ngăn; cản

遮挡;阻挡

Ví dụ:
  • volume volume

    - 防风林 fángfēnglín 可以 kěyǐ 遮拦 zhēlán 大风 dàfēng

    - rừng chắn gió có thể chắn gió to.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遮拦

  • volume volume

    - 巨石 jùshí 遮拦 zhēlán 住 zhù 了 le 溪流 xīliú

    - Đá lớn cản trở dòng suối.

  • volume volume

    - 防风林 fángfēnglín 可以 kěyǐ 遮拦 zhēlán 大风 dàfēng

    - rừng chắn gió có thể chắn gió to.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 拦 lán 我 wǒ 去 qù 找 zhǎo 富翁 fùwēng

    - Đừng ngăn cản tôi đi tìm đại gia.

  • volume volume

    - 别拦 biélán 他 tā , 让 ràng 他 tā 进来 jìnlái 吧 ba !

    - Đừng ngăn cản anh ta, hãy để anh ta vào!

  • volume volume

    - 他 tā 拦下 lánxià 辆 liàng 巡逻车 xúnluóchē 让 ràng 人 rén 送 sòng 他 tā 回到 huídào 这 zhè

    - Anh ta cắm cờ xuống một chiếc xe tuần tra và anh ta đưa họ trở lại đây.

  • volume volume

    - 大树 dàshù 遮拦 zhēlán 住 zhù 了 le 去路 qùlù

    - Cây lớn cản trở đường đi.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 用 yòng 他 tā 的 de 雨披 yǔpī 给 gěi 遮住 zhēzhù 了 le

    - Anh ấy thậm chí còn sử dụng áo poncho của mình để che nó.

  • volume volume

    - 别拦 biélán 着 zhe 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 去 qù

    - Đừng ngăn cản tôi, hãy để tôi đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan , Lạn
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTMM (手廿一一)
    • Bảng mã:U+62E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 遮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+11 nét)
    • Pinyin: Zhē
    • Âm hán việt: Già
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YITF (卜戈廿火)
    • Bảng mã:U+906E
    • Tần suất sử dụng:Cao