Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 迟
赿 迡 遅 遟 𠌬 𢕌 𨒈
遲
迟 là gì? 迟 (Khích, Trì, Trí). Bộ Sước 辵 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フ一ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. trì hoãn. Từ ghép với 迟 : 遲緩 Chậm chạp, 最遲在十二點以前,我到你家 Chậm nhất là 12 giờ tôi đến nhà anh, 你來遲了 Anh đến muộn rồi., 遲君未至 Đợi anh chưa đến, 遲明 (hoặc 遲旦) Đợi sáng, bình minh, rạng đông. Chi tiết hơn...