迟滞现象 chízhì xiànxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【trì trệ hiện tượng】

Đọc nhanh: 迟滞现象 (trì trệ hiện tượng). Ý nghĩa là: trễ.

Ý Nghĩa của "迟滞现象" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迟滞现象 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trễ

hysteresis

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迟滞现象

  • volume volume

    - 五个 wǔgè 潮流 cháoliú 现象 xiànxiàng 分析 fēnxī

    - Phân tích năm hiện tượng thủy triều.

  • volume volume

    - 从 cóng 未 wèi 看见 kànjiàn 中国 zhōngguó 人民 rénmín 象 xiàng 现在 xiànzài 这样 zhèyàng 意气风发 yìqìfēngfā , 斗志昂扬 dòuzhìángyáng

    - Từ trước tới nay chưa bao giờ trông thấy hiện tượng nhân dân Trung Quốc với ý chí chiến đấu hăng hái, sục sôi như thế này.

  • volume volume

    - 反常现象 fǎnchángxiànxiàng

    - hiện tượng lạ

  • volume volume

    - 习见 xíjiàn 的 de 现象 xiànxiàng

    - những hiện tượng thường thấy

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 的 de 猛犸 měngmǎ 和 hé 现在 xiànzài 的 de 象 xiàng 体格 tǐgé 大小 dàxiǎo 差不多 chàbùduō

    - voi ma-mút thời cổ có hình thể xấp xỉ voi bây giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 形象 xíngxiàng 又 yòu 活 huó 现在 xiànzài 我 wǒ 眼前 yǎnqián 了 le

    - hình tượng anh ấy như sống lại trước mắt tôi.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 近来 jìnlái 严格 yángé 了 le 考勤制度 kǎoqínzhìdù 以 yǐ 杜绝 dùjué 迟到 chídào 现象 xiànxiàng

    - Giáo viên gần đây đã thắt chặt hệ thống điểm danh để ngăn chặn việc đi trễ.

  • - 在 zài 大城市 dàichéngshì 里 lǐ , 单身 dānshēn 是 shì 一个 yígè 普遍现象 pǔbiànxiànxiàng

    - Ở các thành phố lớn, độc thân là một hiện tượng phổ biến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 滞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Trệ
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETJB (水廿十月)
    • Bảng mã:U+6EDE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Chí , Zhí
    • Âm hán việt: Khích , Trì , Trí
    • Nét bút:フ一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSO (卜尸人)
    • Bảng mã:U+8FDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao