迟效肥料 chí xiào féiliào
volume volume

Từ hán việt: 【trì hiệu phì liệu】

Đọc nhanh: 迟效肥料 (trì hiệu phì liệu). Ý nghĩa là: phân bón tác dụng chậm.

Ý Nghĩa của "迟效肥料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迟效肥料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phân bón tác dụng chậm

分解慢、见效迟缓而后效长的肥料,如厩肥、堆肥、绿肥等迟效肥料适于作基肥

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迟效肥料

  • volume volume

    - 收集 shōují 炉灰 lúhuī 当作 dàngzuò 肥料 féiliào

    - Thu thập tro dùng làm phân bón.

  • volume volume

    - 在 zài 翻地 fāndì 时应 shíyīng 把 bǎ 肥料 féiliào 均匀 jūnyún 地 dì 混入 hùnrù 土壤 tǔrǎng 中 zhōng

    - Khi cày xới đất, hãy trộn phân bón đều vào đất.

  • volume volume

    - 把 bǎ 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 插入 chārù 混合 hùnhé 肥料 féiliào 中 zhōng

    - Đặt rễ cây vào hỗn hợp phân bón.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那边 nàbiān 扬 yáng 肥料 féiliào

    - Anh ấy rắc phân bón ở bên đó.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 用 yòng 马粪 mǎfèn 做 zuò 肥料 féiliào

    - Nông dân dùng phân ngựa làm phân bón.

  • volume volume

    - 你 nǐ 什么 shénme 时候 shíhou 施肥料 shīféiliào ?

    - Bạn bón phân khi nào?

  • volume volume

    - 留 liú 五个 wǔgè 人 rén 打场 dǎcháng , 下 xià 剩 shèng 的 de 人 rén 到 dào 地理 dìlǐ 送 sòng 肥料 féiliào

    - giữ lại năm người đập lúa, những người còn lại đi ra đồng bón phân.

  • volume volume

    - 深翻 shēnfān 土地 tǔdì , 才能 cáinéng 充分发挥 chōngfènfāhuī 水利 shuǐlì 和 hé 肥料 féiliào 的 de 效能 xiàonéng

    - cày sâu mới có thể phát huy hiệu năng của thủy lợi và phân bón.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 迟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Chí , Zhí
    • Âm hán việt: Khích , Trì , Trí
    • Nét bút:フ一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YSO (卜尸人)
    • Bảng mã:U+8FDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao