Các biến thể (Dị thể) của 载

  • Cách viết khác

    縡 𠁘 𠧋 𡔬 𡕀 𡙚 𤱱 𨊦 𨌏 𩖘

  • Phồn thể

    載

Ý nghĩa của từ 载 theo âm hán việt

载 là gì? 载 (Tái, Tại, Tải). Bộ Qua 戈 (+6 nét), xa 車 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨一一フ丨一フノ丶). Ý nghĩa là: 1. năm, 2. tuổi, chở đồ, nâng. Từ ghép với 载 : 載貨 Chở hàng, 載重汽車 Xe tải nặng, 天覆地載 Trời che đất chở, 風雪載途 Gió tuyết ngập trời, 怨聲載道 Tiếng oán than đầy đường Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. năm
  • 2. tuổi

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chở, vận tải, tải

- 載貨 Chở hàng

- 載重汽車 Xe tải nặng

- 天覆地載 Trời che đất chở

* ② Đầy, đầy rẫy, ngập

- 風雪載途 Gió tuyết ngập trời

- 怨聲載道 Tiếng oán than đầy đường

* ③ (văn) Trợ từ đầu hoặc giữa câu (giúp cho câu được hài hoà cân xứng)

- 載歌載舞 Vừa ca vừa múa, múa hát tưng bừng

- 乃膽衡宇,載欣載奔 Rồi trông thấy nhà, vui tươi giong ruổi (Đào Uyên Minh

* ④ (văn) Trước, bắt đầu

- 湯始征,自葛載 Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước

- 春日載陽 Tháng hai bắt đầu ấm áp (Thi Kinh)

* ⑤ (văn) Thành

- 乃賡載歌 Bèn nối thành bài hát

* ⑦ (văn) Trang sức

- 載以銀鍚 Trang sức bạc và thiếc (Hoài Nam tử)

* ⑧ (văn) Đội

- 載弁俅俅 Nón đội đẹp lộng lẫy (Thi Kinh)

* ⑨ (văn) Làm, đảm nhiệm

- 皆使人載其事而各得其官 Đều khiến người ta làm công việc của mình mà mỗi người đều có được chức quan tương ứng (Tuân tử)

* ⑩ (văn) (Thì) mới

- 三輔告謐,關隴載寧 Xung quanh kinh thành bình yên thì Quan Trung và Lũng Tây mới yên (Nguỵ thư)

* ⑪ (văn) Lại lần nữa (dùng như 再, bộ 冂)

- 文王載拜稽首而辭 Văn vương sụp lạy dập đầu lần nữa mà chối từ (Lã thị Xuân thu)

* ⑫ (văn) Nếu

- 或問曰:載使子草律? Có người hỏi

Từ điển phổ thông

  • chở đồ, nâng

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Năm

- 三年五載 Năm ba năm

- 千載一時 Nghìn năm có một

* ② Ghi, đăng (báo)

- 歷史記載 Ghi trong sử sách

- 登載Đăng (báo). Xem 載 [zài].

* ① Chở, vận tải, tải

- 載貨 Chở hàng

- 載重汽車 Xe tải nặng

- 天覆地載 Trời che đất chở

* ② Đầy, đầy rẫy, ngập

- 風雪載途 Gió tuyết ngập trời

- 怨聲載道 Tiếng oán than đầy đường

* ③ (văn) Trợ từ đầu hoặc giữa câu (giúp cho câu được hài hoà cân xứng)

- 載歌載舞 Vừa ca vừa múa, múa hát tưng bừng

- 乃膽衡宇,載欣載奔 Rồi trông thấy nhà, vui tươi giong ruổi (Đào Uyên Minh

* ④ (văn) Trước, bắt đầu

- 湯始征,自葛載 Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước

- 春日載陽 Tháng hai bắt đầu ấm áp (Thi Kinh)

* ⑤ (văn) Thành

- 乃賡載歌 Bèn nối thành bài hát

* ⑦ (văn) Trang sức

- 載以銀鍚 Trang sức bạc và thiếc (Hoài Nam tử)

* ⑧ (văn) Đội

- 載弁俅俅 Nón đội đẹp lộng lẫy (Thi Kinh)

* ⑨ (văn) Làm, đảm nhiệm

- 皆使人載其事而各得其官 Đều khiến người ta làm công việc của mình mà mỗi người đều có được chức quan tương ứng (Tuân tử)

* ⑩ (văn) (Thì) mới

- 三輔告謐,關隴載寧 Xung quanh kinh thành bình yên thì Quan Trung và Lũng Tây mới yên (Nguỵ thư)

* ⑪ (văn) Lại lần nữa (dùng như 再, bộ 冂)

- 文王載拜稽首而辭 Văn vương sụp lạy dập đầu lần nữa mà chối từ (Lã thị Xuân thu)

* ⑫ (văn) Nếu

- 或問曰:載使子草律? Có người hỏi

Từ ghép với 载