载客量 zài kè liàng
volume volume

Từ hán việt: 【tải khách lượng】

Đọc nhanh: 载客量 (tải khách lượng). Ý nghĩa là: sức chứa hành khách.

Ý Nghĩa của "载客量" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

载客量 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sức chứa hành khách

passenger capacity

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 载客量

  • volume volume

    - 他们 tāmen 初步统计 chūbùtǒngjì 了 le 首都机场 shǒudūjīchǎng 的 de 客流量 kèliúliàng

    - Họ đã thống kê sơ bộ về lưu lượng hành khách của sân bay Thủ đô.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 报纸 bàozhǐ 登载 dēngzǎi 了 le 批判 pīpàn 政客 zhèngkè 的 de 报道 bàodào

    - Báo chí ngày nay đăng tải những câu chuyện chỉ trích các chính trị gia.

  • volume volume

    - 水是 shuǐshì 热量 rèliàng 的 de 载体 zàitǐ

    - Nước có khả năng dẫn nhiệt tốt.

  • volume volume

    - 下载量 xiàzǎiliàng 超 chāo 十兆 shízhào 了 le

    - Lượng tải xuống vượt mười triệu.

  • volume volume

    - 桥梁 qiáoliáng 承载 chéngzài 着 zhe 巨大 jùdà 的 de 重量 zhòngliàng

    - Cây cầu chịu tải trọng rất lớn.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 卡车 kǎchē 载重量 zàizhòngliàng 很大 hěndà

    - Chiếc xe tải này có tải trọng rất lớn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 上下 shàngxià 打量 dǎliàng 着 zhe 这位 zhèwèi 客人 kèrén

    - tôi ngắm nghía vị khách này từ đầu đến chân.

  • volume volume

    - 节假日 jiéjiàrì 景区 jǐngqū 的 de 游客 yóukè 流量 liúliàng 激增 jīzēng

    - Lượng khách du lịch ở khu du lịch tăng đột biến trong dịp lễ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 载›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+6 nét), xa 車 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǎi , Zài
    • Âm hán việt: Tái , Tại , Tải
    • Nét bút:一丨一一フ丨一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JIKQ (十戈大手)
    • Bảng mã:U+8F7D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao