轮埠 lún bù
volume volume

Từ hán việt: 【luân phụ】

Đọc nhanh: 轮埠 (luân phụ). Ý nghĩa là: bến thuyền; cảng; bến tàu.

Ý Nghĩa của "轮埠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轮埠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bến thuyền; cảng; bến tàu

轮船码头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轮埠

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 轮到 lúndào 我 wǒ 值日 zhírì

    - Hôm nay tới phiên tôi trực nhật.

  • volume volume

    - 五艘 wǔsōu 远洋货轮 yuǎnyánghuòlún

    - năm chiếc tàu viễn dương chở hàng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 轮到 lúndào 你 nǐ 值夜班 zhíyèbān 了 le

    - Hôm nay đến lượt cậu làm ca đêm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 轮到 lúndào 我 wǒ 更换 gēnghuàn 值班人员 zhíbānrényuán

    - Hôm nay đến lượt tôi thay ca trực.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 曾 céng 是 shì 著名 zhùmíng 商埠 shāngbù

    - Thượng Hải từng là thương cảng nổi tiếng.

  • volume volume

    - 云朵 yúnduǒ 的 de 轮廓 lúnkuò 变幻无穷 biànhuànwúqióng

    - Hình dáng của đám mây thay đổi không ngừng.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 到 dào 武汉 wǔhàn , 可以 kěyǐ 搭 dā 长江 chángjiāng 轮船 lúnchuán , 要 yào 不 bù 绕道 ràodào 坐火车 zuòhuǒchē 也 yě 行 xíng

    - từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 埠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GHRJ (土竹口十)
    • Bảng mã:U+57E0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao