Các biến thể (Dị thể) của 跌

  • Cách viết khác

    趃 蹛

Ý nghĩa của từ 跌 theo âm hán việt

跌 là gì? 跌 (Trật, điệt). Bộ Túc 足 (+5 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一丨一丨一ノ一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. ngã, 2. đi mau, Sai lầm., Ngã, té, Sụt giá, xuống giá. Từ ghép với 跌 : 他跌傷了 Anh ấy ngã bị thương rồi, điệt giá [diejià] Sụt giá, mất giá;, “điệt thương” 跌傷 ngã đau, “điệt đãng” 跌宕 đè nén, ba chiết (văn chương)., 他跌傷了 Anh ấy ngã bị thương rồi Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngã
  • 2. đi mau

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngã. Như điệt thương 跌傷 ngã đau, điệt đảo 跌倒 ngã nhào, té nhào.
  • Ðiệt đãng 跌蕩 sấc lấc, không giữ phép tắc.
  • Trong bài văn, đoạn nào cố ý đè nén đi gọi là điệt.
  • Sai lầm.
  • Đi mau. Ta quen đọc là chữ trật.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ngã

- 他跌傷了 Anh ấy ngã bị thương rồi

* 跌價

- điệt giá [diejià] Sụt giá, mất giá;

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngã, té

- “điệt thương” 跌傷 ngã đau

- “thiên vũ lộ hoạt, tiểu tâm điệt đảo” 天雨路滑, 小心跌倒 trời mưa đường trơn, coi chừng ngã.

* Sụt giá, xuống giá

- “vật giá điệt liễu bất thiểu” 物價跌了不少 vật giá xuống khá nhiều.

* Giậm chân

- “Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ” 允仰面跌足, 半晌不語 (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Tính từ
* Đè nén (cách hành văn)

- “điệt đãng” 跌宕 đè nén, ba chiết (văn chương).

Danh từ
* Sai lầm

- “Nghiệm vô hữu sai điệt” 驗無有差跌 (Luật lịch trung 律歷中) Xét ra không có gì sai lầm.

Trích: Hậu Hán Thư 後漢書

Từ điển phổ thông

  • 1. ngã
  • 2. đi mau

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngã. Như điệt thương 跌傷 ngã đau, điệt đảo 跌倒 ngã nhào, té nhào.
  • Ðiệt đãng 跌蕩 sấc lấc, không giữ phép tắc.
  • Trong bài văn, đoạn nào cố ý đè nén đi gọi là điệt.
  • Sai lầm.
  • Đi mau. Ta quen đọc là chữ trật.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ngã

- 他跌傷了 Anh ấy ngã bị thương rồi

* 跌價

- điệt giá [diejià] Sụt giá, mất giá;

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ngã, té

- “điệt thương” 跌傷 ngã đau

- “thiên vũ lộ hoạt, tiểu tâm điệt đảo” 天雨路滑, 小心跌倒 trời mưa đường trơn, coi chừng ngã.

* Sụt giá, xuống giá

- “vật giá điệt liễu bất thiểu” 物價跌了不少 vật giá xuống khá nhiều.

* Giậm chân

- “Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ” 允仰面跌足, 半晌不語 (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.

Trích: Tam quốc diễn nghĩa 三國演義

Tính từ
* Đè nén (cách hành văn)

- “điệt đãng” 跌宕 đè nén, ba chiết (văn chương).

Danh từ
* Sai lầm

- “Nghiệm vô hữu sai điệt” 驗無有差跌 (Luật lịch trung 律歷中) Xét ra không có gì sai lầm.

Trích: Hậu Hán Thư 後漢書

Từ ghép với 跌