Các biến thể (Dị thể) của 傷

  • Giản thể

    伤

  • Cách viết khác

    慯 𤵼

Ý nghĩa của từ 傷 theo âm hán việt

傷 là gì? 傷 (Thương). Bộ Nhân 人 (+11 nét). Tổng 13 nét but (ノ丨ノ一丨フ一一一ノフノノ). Ý nghĩa là: đau đớn, Vết đau., Vết đau, Họ “Thương”, Hao tổn, tổn hại. Từ ghép với 傷 : 輕傷 Vết thương nhẹ, 傷腦筋 Nhức óc, 傷風 Cảm, cảm gió, 傷寒 Thương hàn, 吃糖吃傷了 Ăn đường nhiều thấy ngấy quá Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đau đớn

Từ điển Thiều Chửu

  • Vết đau.
  • Hại, như trúng thương 中傷 bị kẻ làm hại.
  • Thương, như thương cảm 傷感 cảm thương.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Vết thương

- 輕傷 Vết thương nhẹ

* ② Tổn thương

- 傷腦筋 Nhức óc

- 傷其十指不如斷其一指 Làm bị thương mười ngón tay không bằng làm cụt một ngón tay

* ③ Mắc bệnh

- 傷風 Cảm, cảm gió

- 傷寒 Thương hàn

* ④ Ngấy

- 吃糖吃傷了 Ăn đường nhiều thấy ngấy quá

* ⑤ Cản trở, trở ngại, gây hại

- 何傷乎 Có gì cản trở?

* ⑥ Đau đớn

- 悲傷 Đau đớn, đau buồn

- 傷感 Xúc cảm, buồn rầu, thương xót

* ⑦ Tổn hại, làm hại, hại

- 傷衆有罪 Làm khổ dân là có tội

- 開口傷人 Mở miệng hại người.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Vết đau

- “khinh thương” 輕傷 vết thương nhẹ.

* Họ “Thương”
Động từ
* Hao tổn, tổn hại

- “thương thân” 傷身 hại mình

- “thương thần” 傷神 hao tổn tinh thần

- “thương não cân” 傷腦筋 đau đầu nhức óc.

* Làm hại, trở ngại

- “Hà thương hồ, diệc các ngôn kì chí dã” 何傷乎, 亦各言其志也 (Tiên tiến 先進) Hại gì, cũng là ai nấy nói ra chí của mình thôi.

Trích: Luận Ngữ 論語

* Hủy báng

- “xuất khẩu thương nhân” 出口傷人 mở miệng hủy báng người

* Đau đớn, đau buồn

- “Khởi tri thương lộ cùng” 豈知傷路窮 (Di tống Thừa Thiên ngục 栘送承天獄) Nào đã biết đau buồn cho nỗi cùng đường.

Trích: “thương cảm” 傷感 xúc cảm, thương xót, “thương đỗng” 傷慟 đau thương. Cao Bá Quát 高伯适

Từ ghép với 傷