费信岛 fèi xìn dǎo
volume volume

Từ hán việt: 【phí tín đảo】

Đọc nhanh: 费信岛 (phí tín đảo). Ý nghĩa là: Đảo Bình Nguyên.

Ý Nghĩa của "费信岛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

费信岛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đảo Bình Nguyên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 费信岛

  • volume volume

    - 不 bù 信 xìn 鬼神 guǐshén

    - không tin quỷ thần

  • volume volume

    - 一百块 yìbǎikuài 钱交 qiánjiāo 伙食费 huǒshífèi , 五十块 wǔshíkuài 钱 qián 零用 língyòng

    - một trăm đồng là tiền cơm nước, năm mươi đồng là tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 说 shuō 我们 wǒmen 这次 zhècì 参加 cānjiā 辅导班 fǔdǎobān 不 bù 收费 shōufèi , 我 wǒ 是 shì 半信半疑 bànxìnbànyí

    - Thầy giáo nói lần này chúng ta tham gia lớp học phụ đạo sẽ không thu phí đâu , tôi đang bán tín bán nghi về việc này.

  • volume volume

    - 信用卡 xìnyòngkǎ 有 yǒu 消费 xiāofèi 限额 xiàné

    - Thẻ tín dụng có hạn mức tiêu dùng.

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 您 nín 要是 yàoshì 见到 jiàndào 他 tā , 费心 fèixīn 把 bǎ 这 zhè 封信 fēngxìn 交给 jiāogěi 他 tā

    - nếu gặp anh ấy, làm phiền ông trao bức thơ này cho anh ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn 你 nǐ 居然 jūrán 还 hái 想 xiǎng 少 shǎo 给 gěi 的哥 dīgē 小费 xiǎofèi

    - Tôi không thể tin rằng bạn đã cố gắng làm cứng người lái xe taxi.

  • volume volume

    - 现已 xiànyǐ 有 yǒu 数千 shùqiān 人 rén 给 gěi 我们 wǒmen 来信 láixìn 索要 suǒyào 免费 miǎnfèi 样品 yàngpǐn

    - Hiện đã có hàng ngàn người viết thư đến chúng tôi yêu cầu hàng mẫu miễn phí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǎo
    • Âm hán việt: Đảo
    • Nét bút:ノフ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYSU (心卜尸山)
    • Bảng mã:U+5C9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao