费嘴皮子 fèi zuǐpízi
volume volume

Từ hán việt: 【phí chuỷ bì tử】

Đọc nhanh: 费嘴皮子 (phí chuỷ bì tử). Ý nghĩa là: phí lời; tốn nước miếng, tốn nước bọt; uổng nước bọt.

Ý Nghĩa của "费嘴皮子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

费嘴皮子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phí lời; tốn nước miếng

浪费言语:多说很多话

✪ 2. tốn nước bọt; uổng nước bọt

浪费口舌; 费很多话也不易说清; 费话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 费嘴皮子

  • volume volume

    - 耍嘴皮子 shuǎzuǐpízi

    - ba hoa

  • volume volume

    - 别 bié 总 zǒng 撸 lū 嘴皮子 zuǐpízi

    - Đừng lúc nào cũng lắm lời.

  • volume volume

    - 别 bié 总是 zǒngshì 在 zài 那 nà 掉 diào 嘴皮子 zuǐpízi

    - Đừng lúc nào cũng ở đó khua môi múa mép.

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 连 lián 眼皮子 yǎnpízi 底下 dǐxià 这点 zhèdiǎn 事儿 shìer 都 dōu 办 bàn 不了 bùliǎo

    - anh làm sao mà có tí việc cỏn con cũng không làm được?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 顽皮 wánpí 的 de 孩子 háizi , 总是 zǒngshì 爱 ài 跟 gēn 大人 dàrén 犟嘴 jiàngzuǐ

    - Đứa trẻ nghịch ngợm này luôn thích đấu khẩu với người lớn

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 两片 liǎngpiàn 嘴皮子 zuǐpízi 可能 kěnéng 说 shuō 了 le

    - mồm miệng kiểu hắn thì chắc đã nói ra rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao