谱儿 pǔ er
volume volume

Từ hán việt: 【phả nhi】

Đọc nhanh: 谱儿 (phả nhi). Ý nghĩa là: bài bản. Ví dụ : - 下一步怎么个稿法儿,至今还没准谱儿。 giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.. - 做这样的事你心里有谱儿没有? làm công việc như thế này anh tính toán gì chưa?. - 究竟怎么做,心里应该先有个大谱儿。 rốt cuộc phải làm như thế nào, trong đầu cần có dự định.

Ý Nghĩa của "谱儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

谱儿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bài bản

Ví dụ:
  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 做 zuò 这样 zhèyàng 的 de 事 shì 你 nǐ 心里 xīnli 有 yǒu 谱儿 pǔer 没有 méiyǒu

    - làm công việc như thế này anh tính toán gì chưa?

  • volume volume

    - 究竟 jiūjìng 怎么 zěnme 做 zuò , 心里 xīnli 应该 yīnggāi 先有 xiānyǒu 个 gè 大 dà 谱儿 pǔer

    - rốt cuộc phải làm như thế nào, trong đầu cần có dự định.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 谱儿

  • volume volume

    - 幼儿园 yòuéryuán 食谱 shípǔ

    - thực đơn của nhà trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 有 yǒu 谱儿 pǔer

    - Anh ấy làm việc có bài bản.

  • volume volume

    - 别 bié 做 zuò 离谱儿 lípǔer 的 de 事 shì

    - Đừng làm điều gì quá đáng.

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 做 zuò 这样 zhèyàng 的 de 事 shì 你 nǐ 心里 xīnli 有 yǒu 谱儿 pǔer 没有 méiyǒu

    - làm công việc như thế này anh tính toán gì chưa?

  • volume volume

    - 究竟 jiūjìng 怎么 zěnme 做 zuò , 心里 xīnli 应该 yīnggāi 先有 xiānyǒu 个 gè 大 dà 谱儿 pǔer

    - rốt cuộc phải làm như thế nào, trong đầu cần có dự định.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 先 xiān 打个 dǎgè 谱儿 pǔer , 才能 cáinéng 跟 gēn 人家 rénjiā 商 shāng 订合同 dìnghétóng

    - anh phải vạch kế hoạch trước, mới có thể thương lượng hợp đồng với người ta.

  • volume volume

    - 我大 wǒdà 谱儿 pǔer 算了 suànle 一下 yīxià , 盖 gài 三间房 sānjiānfáng 得花近 déhuājìn 万元 wànyuán

    - tôi đã tính sơ qua, xây ba phòng phải tốn gần 10.000 đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phả , Phổ
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTCA (戈女廿金日)
    • Bảng mã:U+8C31
    • Tần suất sử dụng:Cao