Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 谙
諳
𧩸
谙 là gì? 谙 (Am). Bộ Ngôn 言 (+9 nét). Tổng 11 nét but (丶フ丶一丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: 2. thành thạo. Từ ghép với 谙 : 這男孩素諳水性 Đứa bé trai này vốn thạo bơi lội, 諳事 Hiểu việc. Chi tiết hơn...