读写 dú xiě
volume volume

Từ hán việt: 【độc tả】

Đọc nhanh: 读写 (độc tả). Ý nghĩa là: đọc và viết. Ví dụ : - 文盲率正在下降,但六个成年人中大约有一个仍然不会读写 Tỷ lệ mù chữ đang giảm, nhưng khoảng 1/6 người lớn vẫn không biết đọc và viết

Ý Nghĩa của "读写" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

读写 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đọc và viết

reading and writing

Ví dụ:
  • volume volume

    - 文盲率 wénmánglǜ 正在 zhèngzài 下降 xiàjiàng , 但 dàn 六个 liùgè 成年人 chéngniánrén 中 zhōng 大约 dàyuē 有 yǒu 一个 yígè 仍然 réngrán 不会 búhuì 读写 dúxiě

    - Tỷ lệ mù chữ đang giảm, nhưng khoảng 1/6 người lớn vẫn không biết đọc và viết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 读写

  • volume volume

    - 他 tā 写作文 xiězuòwén 或读 huòdú 散文 sǎnwén

    - Anh ta viết bài văn hoặc đọc tiểu luận.

  • volume volume

    - 写文章 xiěwénzhāng 不能 bùnéng 随随便便 suísuíbiànbiàn , 要 yào 对 duì 读者 dúzhě 负责 fùzé 任 rèn

    - Không được tuỳ tiện viết văn, phải có trách nhiệm với độc giả.

  • volume volume

    - 他 tā 不但 bùdàn 喜欢 xǐhuan 读书 dúshū , 也 yě 喜欢 xǐhuan 写作 xiězuò

    - Anh ấy không những thích đọc sách mà còn thích viết lách.

  • volume volume

    - 语文 yǔwén 程度 chéngdù ( 指 zhǐ 阅读 yuèdú 、 写作 xiězuò 等 děng 能力 nénglì )

    - trình độ ngữ văn (chỉ năng lực đọc, viết văn)

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 屋子 wūzi 最宜 zuìyí 读书 dúshū 写字 xiězì

    - Căn phòng này rất thích hợp để đọc sách viết chữ.

  • volume volume

    - 他 tā 晚上 wǎnshang 不是 búshì 读书 dúshū , 就是 jiùshì 写 xiě 点儿 diǎner 什么 shénme , 再不然 zàibùrán 就是 jiùshì 听听 tīngtīng 音乐 yīnyuè

    - ban đêm anh ấy nếu không đọc sách, thì là viết lách, còn không nữa thì nghe nhạc.

  • volume volume

    - 文盲率 wénmánglǜ 正在 zhèngzài 下降 xiàjiàng , 但 dàn 六个 liùgè 成年人 chéngniánrén 中 zhōng 大约 dàyuē 有 yǒu 一个 yígè 仍然 réngrán 不会 búhuì 读写 dúxiě

    - Tỷ lệ mù chữ đang giảm, nhưng khoảng 1/6 người lớn vẫn không biết đọc và viết

  • - 汉语 hànyǔ 考试 kǎoshì 包括 bāokuò 听力 tīnglì 、 阅读 yuèdú 和 hé 写作 xiězuò 部分 bùfèn

    - Kỳ thi tiếng Trung bao gồm phần nghe, đọc và viết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 写›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiě
    • Âm hán việt: Tả
    • Nét bút:丶フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BYSM (月卜尸一)
    • Bảng mã:U+5199
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 读›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Dòu , Dú
    • Âm hán việt: Đậu , Độc
    • Nét bút:丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVJNK (戈女十弓大)
    • Bảng mã:U+8BFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao