读报 dú bào
volume volume

Từ hán việt: 【độc báo】

Đọc nhanh: 读报 (độc báo). Ý nghĩa là: đọc báo.

Ý Nghĩa của "读报" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

读报 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đọc báo

to read newspapers

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 读报

  • volume volume

    - 一个班 yígèbān 的 de 敌人 dírén 很快 hěnkuài 就 jiù 报销 bàoxiāo 了 le

    - Một đội quân địch rất nhanh đều tiêu tùng.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书刊 shūkān 也 yě 用印 yòngyìn 报纸 bàozhǐ

    - Sách và tạp chí thường dùng giấy báo in.

  • volume volume

    - 报刊发行 bàokānfāxíng , 读者 dúzhě 众多 zhòngduō

    - Báo phát hành, có nhiều độc giả.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 读 dú 体育报 tǐyùbào

    - Anh ấy thích đọc báo thể thao.

  • volume volume

    - 报社 bàoshè 热情接待 rèqíngjiēdài 来访 láifǎng 的 de 读者 dúzhě

    - hội nhà báo nhiệt tình đón tiếp, thăm hỏi các độc giả.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 阅读 yuèdú 画报 huàbào

    - Cô ấy thích đọc họa báo.

  • - 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 我 wǒ 都 dōu 会 huì 读 dú 报纸 bàozhǐ

    - Mỗi sáng, tôi đều đọc báo.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 边 biān 喝咖啡 hēkāfēi 边读 biāndú 报纸 bàozhǐ

    - Anh ấy thích vừa uống cà phê vừa đọc báo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 读›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Dòu , Dú
    • Âm hán việt: Đậu , Độc
    • Nét bút:丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVJNK (戈女十弓大)
    • Bảng mã:U+8BFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao