讨人嫌 tǎo rén xián
volume volume

Từ hán việt: 【thảo nhân hiềm】

Đọc nhanh: 讨人嫌 (thảo nhân hiềm). Ý nghĩa là: không đồng ý, khó chịu.

Ý Nghĩa của "讨人嫌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

讨人嫌 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không đồng ý

disagreeable

✪ 2. khó chịu

unpleasant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 讨人嫌

  • volume volume

    - 为了 wèile 讨 tǎo 老人 lǎorén 的 de 好 hǎo , 我 wǒ 赶紧 gǎnjǐn 买 mǎi 了 le 她 tā 爱 ài 吃 chī 的 de 菜 cài

    - để lấy lòng người già, tôi nhanh chóng mua những món mà bà yêu thích.

  • volume volume

    - 你 nǐ 越 yuè 掺和 chānhuo 越 yuè 遭人 zāorén 嫌弃 xiánqì

    - ông càng xen vào càng làm người ta ghét

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 派 pài 人 rén 讨债 tǎozhài 去 qù 了 le

    - Công ty đã cử người đi đòi nợ.

  • volume volume

    - 她 tā 的话 dehuà 很 hěn 讨人嫌 tǎorénxián

    - Lời nói của cô ấy rất khiến người khác ghét.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 有 yǒu 犯罪 fànzuì 嫌疑人 xiányírén 的 de 口供 kǒugòng 不足以 bùzúyǐ 作为 zuòwéi 定罪 dìngzuì 凭证 píngzhèng

    - Chỉ lời thú tội của nghi phạm thì chưa đủ bằng chứng buộc tội.

  • volume volume

    - 她 tā 讨厌 tǎoyàn 那些 nèixiē 堕落 duòluò 的 de 人 rén

    - Cô ấy ghét những người tha hóa.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 整天 zhěngtiān 东 dōng 家长 jiāzhǎng 西家 xījiā 短 duǎn 的 de , 真 zhēn 讨嫌 tǎoxián

    - người này suốt ngày nói chuyện thiên hạ, thật chán ghét!

  • volume volume

    - 临床 línchuáng 指导 zhǐdǎo 在 zài 诊所 zhěnsuǒ 讲授 jiǎngshòu 或 huò 指导 zhǐdǎo 研讨 yántǎo 的 de 人 rén

    - Người giảng dạy hoặc hướng dẫn thực tập tại phòng khám.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 嫌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+10 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Hiềm
    • Nét bút:フノ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VTXC (女廿重金)
    • Bảng mã:U+5ACC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 讨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǎo
    • Âm hán việt: Thảo
    • Nét bút:丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVDI (戈女木戈)
    • Bảng mã:U+8BA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao