视作 shì zuò
volume volume

Từ hán việt: 【thị tá】

Đọc nhanh: 视作 (thị tá). Ý nghĩa là: coi như.

Ý Nghĩa của "视作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

视作 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. coi như

to regard as; to treat as

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 视作

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 电视台 diànshìtái 工作 gōngzuò

    - Cô làm việc trong một đài truyền hình.

  • volume volume

    - 电视 diànshì 、 广播 guǎngbō 或 huò 演出 yǎnchū 节目 jiémù 为 wèi 舞台 wǔtái 、 银幕 yínmù 、 电视 diànshì 或 huò 电台 diàntái 制作 zhìzuò 的 de 作品 zuòpǐn

    - Các tác phẩm được sản xuất cho sân khấu, màn ảnh, truyền hình hoặc đài phát thanh.

  • volume volume

    - 色情 sèqíng 作品 zuòpǐn 应该 yīnggāi 在 zài 卧室 wòshì 的 de 大 dà 电视 diànshì 里 lǐ 播放 bōfàng

    - Khiêu dâm trên màn hình lớn trong phòng ngủ

  • volume volume

    - 部分 bùfèn 工作 gōngzuò 还是 háishì 在 zài 这些 zhèxiē 工作人员 gōngzuòrényuán 的 de 目视 mùshì 下 xià 进行 jìnxíng 的 de

    - Một phần công việc vẫn được thực hiện dưới sự giám sát của những nhân viên này.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻视 qīngshì 老年 lǎonián 的 de 作用 zuòyòng 、 姜桂余辛 jiāngguìyúxīn 、 老当益壮 lǎodāngyìzhuàng 呢 ne

    - Đừng xem thường năng lực của tuổi già, gừng càng già càng cay đó

  • volume volume

    - 适度 shìdù 看看 kànkàn 电视 diànshì 能 néng 起到 qǐdào 放松 fàngsōng 的 de 作用 zuòyòng

    - Xem TV ở mức độ vừa phải có thể có tác dụng thư giãn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 被 bèi 歧视 qíshì

    - Anh ấy bị phân biệt đối xử trong công việc.

  • - 这位 zhèwèi 电视 diànshì 制作 zhìzuò 人 rén 非常 fēicháng 有 yǒu 创意 chuàngyì , 制作 zhìzuò 了 le 许多 xǔduō 受欢迎 shòuhuānyíng 的 de 节目 jiémù

    - Sản xuất phim truyền hình này rất sáng tạo, đã sản xuất nhiều chương trình được yêu thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao