视同己出 shì tóng jǐ chū
volume volume

Từ hán việt: 【thị đồng kỉ xuất】

Đọc nhanh: 视同己出 (thị đồng kỉ xuất). Ý nghĩa là: coi ai đó như con của mình.

Ý Nghĩa của "视同己出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

视同己出 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. coi ai đó như con của mình

to regard sb as one's own child

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 视同己出

  • volume volume

    - 一视同仁 yīshìtóngrén

    - đối xử bình đẳng.

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 他 tā 亮出 liàngchū 了 le 自己 zìjǐ 的 de 观点 guāndiǎn

    - Anh ấy bày tỏ quan điểm của mình.

  • volume volume

    - 人 rén 活着 huózhe 就要 jiùyào 活 huó 出 chū 自己 zìjǐ 的 de 价值 jiàzhí 碌碌无为 lùlùwúwéi 的 de 一生 yīshēng 有 yǒu 什么 shénme 价值 jiàzhí 呢 ne

    - Con người khi sống phải sống đúng giá trị của mình Giá trị của một cuộc sống tầm thường là gì?

  • volume volume

    - 他 tā 夸 kuā 我 wǒ , 同时 tóngshí 也 yě 指出 zhǐchū 我 wǒ 的 de 缺点 quēdiǎn

    - Anh khen tôi, đồng thời chỉ ra khuyết điểm của tôi.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 全国 quánguó 各 gè 卫视 wèishì 频道 píndào 播出 bōchū 的 de 此类 cǐlèi 节目 jiémù 至少 zhìshǎo 有 yǒu 十档 shídàng

    - Có ít nhất mười chương trình như vậy được phát sóng trên các kênh vệ tinh khác nhau trên toàn quốc trong năm nay.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 我 wǒ 和 hé 他们 tāmen 同时 tóngshí 出发 chūfā

    - Hôm nay, tôi và họ cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 己›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Jǐ
    • Âm hán việt: Kỉ , Kỷ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao