Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 袋
帒
袋 là gì? 袋 (đại). Bộ Y 衣 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨一フ丶丶一ノフノ丶). Ý nghĩa là: Cái đẫy., Túi, đẫy, bao, bị, Lượng từ: bao, túi. Từ ghép với 袋 : 酒囊飯袋 Túi cơm giá áo, 一袋大米 Một bao gạo, 一袋旱煙 Một túi thuốc rê., “bố đại” 布袋 bao vải, “tửu nang phạn đại” 酒囊飯袋 giá áo túi cơm. Chi tiết hơn...